Khu học mở - Tâm lý học
Chương trình tự học ngành Tâm lý học.
Chương trình học
Dành cho những bạn có thể học hoàn toàn bằng Tiếng Anh: Đọc: Chương trình đào tạo Psychology bằng Tiếng Anh TẠI ĐÂY
Mục lục
- Khối nền tảng khoa học và phương pháp
- Khối cơ sở ngành Tâm lý học
- Khối lĩnh vực nền tảng của Tâm lý học
- Khối Tâm lý học ứng dụng cơ bản
- Khối tích hợp và hệ thống hóa kiến thức
Giáo trình sử dụng
Khối nền tảng khoa học và phương pháp
| Chủ đề |
Học được những gì |
Đọc |
| Phương pháp khoa học cho Tâm lý học |
Bản chất của nghiên cứu khoa học, Tương quan và nhân quả, Thí nghiệm và khảo sát, Biến số và đo lường, Đạo đức trong nghiên cứu |
Giáo trình Tâm lý học đại cương – Chương I (phần III) |
| Kỹ năng học thuật và tư duy khoa học |
Đọc hiểu tài liệu khoa học, Viết học thuật, Tư duy phản biện, Trích dẫn và chống đạo văn |
— |
Khối cơ sở ngành Tâm lý học
| Chủ đề |
Học được những gì |
Đọc |
| Nhập môn Tâm lý học |
Định nghĩa và đối tượng nghiên cứu, Các trường phái tâm lý học, Phương pháp nghiên cứu trong tâm lý |
Giáo trình Tâm lý học đại cương – Chương I (toàn bộ) |
| Lịch sử Tâm lý học |
Tâm lý học tiền khoa học, Sự hình thành tâm lý học hiện đại, Các nhà tâm lý học tiêu biểu |
Giáo trình Tâm lý học đại cương – Chương I (phần lịch sử) |
| Sinh lý học thần kinh cơ bản |
Cấu trúc hệ thần kinh, Hoạt động neuron, Não bộ và hành vi |
Giáo trình Tâm lý học đại cương – Chương II (toàn bộ) |
Khối lĩnh vực nền tảng của Tâm lý học
| Chủ đề |
Học được những gì |
Đọc |
| Tâm lý học nhận thức |
Tri giác, Chú ý, Trí nhớ, Tư duy và giải quyết vấn đề |
Giáo trình Tâm lý học đại cương – Chương IV (A,B,C,D) |
| Tâm lý học học tập |
Điều kiện hóa cổ điển, Điều kiện hóa công cụ, Học tập nhận thức |
Giáo trình Tâm lý học đại cương – Chương III (hoạt động, chú ý); Chương VI (trí nhớ) |
| Tâm lý học phát triển |
Phát triển nhận thức, Phát triển cảm xúc – xã hội, Phát triển nhân cách |
Giáo trình Tâm lý học đại cương – Chương III (phần IV-V); Chương VII (phần IV) |
| Tâm lý học nhân cách |
Các học thuyết nhân cách, Đặc điểm tính cách, Động cơ và nhu cầu |
Giáo trình Tâm lý học đại cương – Chương VII (toàn bộ) |
| Tâm lý học xã hội |
Nhận thức xã hội, Thái độ và thay đổi thái độ, Ảnh hưởng xã hội, Hành vi nhóm |
Giáo trình Tâm lý học đại cương – Chương III (phần II: Giao tiếp) |
| Tâm lý học cảm xúc và động cơ |
Các lý thuyết cảm xúc, Điều hòa cảm xúc, Động cơ nội tại và ngoại tại |
Giáo trình Tâm lý học đại cương – Chương V (toàn bộ) |
Khối Tâm lý học ứng dụng cơ bản
| Chủ đề |
Học được những gì |
Đọc |
| Tâm lý học lâm sàng đại cương |
Khái niệm rối loạn tâm lý, Hệ thống phân loại, Nguyên tắc đánh giá |
Giáo trình Tâm lý học đại cương – Chương IV.E; Chương IV.D |
| Tâm lý học giáo dục |
Học tập trong nhà trường, Động lực học tập, Đánh giá học sinh |
Giáo trình Tâm lý học đại cương – Chương IV.E; Chương IV.D |
| Tâm lý học tổ chức – lao động |
Hành vi trong tổ chức, Động lực làm việc, Lãnh đạo |
— |
| Đánh giá và đo lường tâm lý |
Khái niệm trắc nghiệm, Độ tin cậy và độ giá trị, Các loại công cụ đánh giá |
Giáo trình Tâm lý học đại cương – Chương IV.D |
| Tham vấn và giao tiếp hỗ trợ |
Kỹ năng lắng nghe, Kỹ năng đặt câu hỏi, Quan hệ trợ giúp |
— |
Khối tích hợp và hệ thống hóa kiến thức
| Chủ đề |
Học được những gì |
Đọc |
| Đạo đức nghề nghiệp trong Tâm lý học |
Nguyên tắc đạo đức, Trách nhiệm nghề nghiệp, Bảo mật và đồng thuận |
— |
| Tâm lý học so sánh và liên văn hóa |
Ảnh hưởng văn hóa đến hành vi, So sánh các mô hình tâm lý |
— |
| Tổng quan các hệ thống lý thuyết Tâm lý học |
Hành vi luận, Nhận thức luận, Phân tâm học, Nhân văn học |
— |
| Tích hợp kiến thức và tư duy ngành |
Kết nối các lĩnh vực, Phân tích hiện tượng tâm lý đa chiều, Định hướng học tập nâng cao |
— |