Khu học mở - Xã hội học
Chương trình tự học ngành Xã hội học.
Chương trình học
Dành cho những bạn có thể học hoàn toàn bằng Tiếng Anh: Đọc Chương trình đào tạo Sociology bằng Tiếng Anh TẠI ĐÂY
Nền tảng của tư duy xã hội học
| Chủ đề |
Học được những gì |
Tài nguyên |
| 1. Nhập môn Xã hội học |
Khái niệm xã hội, cấu trúc xã hội, hành động xã hội, chuẩn mực, vai trò, thiết chế; trí tưởng tượng xã hội học |
Giáo trình Xã hội học đại cương (Nguyễn Tuấn Anh) – Chương 1 |
| 2. Lịch sử hình thành tư duy xã hội học |
Bối cảnh xã hội – tri thức ra đời xã hội học; mối liên hệ triết học, kinh tế chính trị và xã hội học |
Giáo trình Xã hội học đại cương – Chương 2 |
Lý thuyết xã hội học cổ điển
| Chủ đề |
Học được những gì |
Tài nguyên |
| 3. Karl Marx và truyền thống xung đột |
Chủ nghĩa duy vật lịch sử, giai cấp, bóc lột, ý thức hệ, đấu tranh giai cấp |
Giáo trình Xã hội học đại cương – Chương 2 (phần Marx) |
| 4. Émile Durkheim và truyền thống chức năng |
Sự kiện xã hội, đoàn kết xã hội, phân công lao động, vô chuẩn |
Giáo trình Xã hội học đại cương – Chương 2 (phần Durkheim) |
| 5. Max Weber và truyền thống hành động xã hội |
Hành động xã hội, quyền lực, quyền uy, quan liêu, duy lý hóa |
Giáo trình Xã hội học đại cương – Chương 2 (phần Weber) |
Lý thuyết xã hội học hiện đại và đương đại
| Chủ đề |
Học được những gì |
Tài nguyên |
| 6. Các khuynh hướng lý thuyết lớn thế kỷ XX |
Chức năng luận hiện đại, xung đột mới, tương tác biểu tượng |
Giáo trình Xã hội học đại cương – Chương 2 (các dòng lý thuyết) Lý thuyết xã hội học (Pokol) – Chương II, III |
| 7. Lý thuyết xã hội đương đại |
Cấu trúc – tác nhân, hậu hiện đại, nữ quyền, hậu thực dân, lý thuyết phê phán |
Lý thuyết xã hội học (Pokol) – Chương V, X–XVI |
Cấu trúc xã hội và các thiết chế
| Chủ đề |
Học được những gì |
Tài nguyên |
| 8. Gia đình, giáo dục và tôn giáo |
Chức năng xã hội, biến đổi lịch sử, vai trò trong tái sản xuất xã hội |
Giáo trình Xã hội học đại cương – Chương 5 (thiết chế), Chương 9 (xã hội hóa) |
| 9. Kinh tế, chính trị và nhà nước |
Chủ nghĩa tư bản, thị trường lao động, quyền lực, quản trị, chính sách công |
Giáo trình Xã hội học đại cương – Chương 5 (thiết chế), Chương 6 (quyền lực, bất bình đẳng) |
Phân tầng xã hội và bất bình đẳng
| Chủ đề |
Học được những gì |
Tài nguyên |
| 10. Giai cấp, địa vị và di động xã hội |
Hệ thống phân tầng, cơ chế tái sản xuất, cơ hội sống |
Giáo trình Xã hội học đại cương – Chương 5 (giai cấp/giai tầng), Chương 6 (phân tầng, di động) |
| 11. Bất bình đẳng giới, chủng tộc và các nhóm |
Xây dựng xã hội của khác biệt, kỳ thị, giao thoa bất bình đẳng |
Giáo trình Xã hội học đại cương – Chương 6 (bất bình đẳng) |
Văn hóa, tương tác và đời sống thường nhật
| Chủ đề |
Học được những gì |
Tài nguyên |
| 12. Văn hóa và ý nghĩa xã hội |
Biểu tượng, giá trị, diễn ngôn, bản sắc |
Giáo trình Xã hội học đại cương – Chương 8 |
| 13. Tương tác xã hội và bản sắc cá nhân |
Trình diễn xã hội, tự ngã, đời sống thường nhật |
Giáo trình Xã hội học đại cương – Chương 4 (hành động, tương tác), Chương 9 (xã hội hóa) |
Biến đổi xã hội và toàn cầu hóa
| Chủ đề |
Học được những gì |
Tài nguyên |
| 14. Hiện đại hóa và phát triển xã hội |
Công nghiệp hóa, đô thị hóa, biến đổi thiết chế |
Giáo trình Xã hội học đại cương – Chương 10 (biến đổi xã hội) |
| 15. Toàn cầu hóa và xã hội thế giới |
Dòng chảy kinh tế – văn hóa – con người; bất bình đẳng toàn cầu |
Giáo trình Xã hội học đại cương – Chương 10 Lý thuyết xã hội học – Chương VI |
Phương pháp luận xã hội học (mức khái niệm)
| Chủ đề |
Học được những gì |
Tài nguyên |
| 16. Nhận thức luận và logic nghiên cứu xã hội |
Định lượng – định tính, diễn giải – thực chứng, vai trò của lý thuyết |
Giáo trình Xã hội học đại cương – Chương 3 |
| 17. Các phương pháp cơ bản trong xã hội học |
Khảo sát, phỏng vấn, quan sát, phân tích tài liệu (mức khái niệm) |
Giáo trình Xã hội học đại cương – Chương 3 |